Nếu như các dòng máy toàn đạc điện tử Leica luôn dẫn đầu về độ bền và tính năng hiện đại, tính ứng dụng cao thì máy toàn đạc Leica Viva TS16 càng khiến người sử dụng hài lòng tuyệt đối bởi những tính năng hiện đại, tối tân bậc nhất hội tụ trong một chiếc máy cao cấp.

Ưu điểm vượt trội của máy toàn đạc điện tử Leica TS16

Leica TS16 là máy toàn đạc điện tử vận hành tự động. Máy toàn đạc điện tử Leica  TS16 có khả năng tự điều chỉnh và khóa mục tiêu trong mọi điều kiện môi trường. Leica TS16 có thể thực hiện nhiều công việc khó khăn ngoài thực địa hơn cả sự mong đợi của người sử dụng, cho phép ghi nhận chính xác những gì người dùng có thể quan sát ngoài hiện trường.
1) Tính năng cải tiến mới

Khả năng đo liên tục và tự động với hiệu suất tối ưu trong điều kiện ngoài trời như mưa, sương mù, bụi, nắng, nóng

Xác định các mục tiêu phản xạ và lọc bỏ các mục tiêu không liên quan

2) ATRplus với hiệu suất tối ưu

ATRplus được tối ưu hóa từ năm thế hệ trước và được cải tiến tăng cường hiệu suất, tính tự động. Công nghệ vượt trội cho phép tối ưu hóa khả năng của máy toàn đạc, khả năng khóa mục tiêu, lọc bỏ đối tượng nhiễu ngoài thực địa.

Leica Viva TS16 khi khảo sát ngoài môi trường, cho vị trí chính xác ngay cả trong các ứng dụng phức tạp và nhanh chóng khóa mục tiêu với tốc độ nhanh nhất tránh làm gián đoạn tín hiệu.

Tăng tốc tìm kiếm mục tiêu với PowerSearch Thu nhận mục tiêu mạnh mẽ với độ chính xác cao cho ứng dụng năng động

3) Chụp ảnh

Camera 5 Megapixel, góc nhìn rộng, Tỉ lệ khung hình video lên đến 20 Hz onboard và điều khiển từ xa

Chụp ảnh toàn cảnh tự động

Chạm và chuyển mục tiêu

4) Leica Captivate

Phần mềm có giao diện thân thiện

Màn hình hiển thị 5″ WVGA

Các ứng dụng quen thuộc, điều khiển cảm ứng

 

Thông số kỹ thuật máy toàn đạc điện tử Leica TS16

Bộ vi xử lý: TI OMAP4430 1GHz Dual-core ARM® Cortex™ A9 MPCore™

Màn hình: 5“ (inch), WVGA, màu, cảm ứng, tiêu chuẩn 1 màn hình / 2 màn hình (lựa chọn)

Đo góc:

Độ chính xác : 1’’ (0.3 mgon), 2’’ (0.6 mgon), 3’’ (1 mgon), 5’’ (1.5 mgon)

Đơn vị nhỏ nhất: 0.1’’ (0.1 mgon)

Đo xa:

Cự ly:

Gương tròn (GPR1): 3500 m (12000 ft)

Gương 360° (GRZ4, GRZ122): 2000 m (7000 ft)

Đo không gương: lên đến > 1000 m

ĐCX / Thời gian đo

Đo với gương đơn: 1 mm + 1.5 ppm / 2.4 s

Đo đơn: 2mm + 2ppm/ 3s

Tự động bắt mục tiêu – ATRplus

Khoảng cách bắt mục tiêu

Gương tròn (GPR1, GPH1P): 1500 m

Gương 360° (GRZ4, GRZ122): 1000 m

Khoảng cách khóa mục tiêu

Gương tròn (GPR1, GPH1P): 1000 m

Gương 360° (GRZ4, GRZ122): 1000 m

Độ chính xác / Thời gian đo: 1’’ (0.3 mgon), 2’’ (0.6 mgon), 3’’ (1 mgon), 5’’ (1.5 mgon) / 3-4s

Ánh sáng dẫn hướng (EGL)

Cự ly làm việc: 5 -150m

Độ chính xác: 5 cm tại 100m

Bộ nhớ/Kết nối

Bộ nhớ: 2 GB / SD card, cổng cắm USB

Giao diện kết nối: RS232, USB, Bluetooth®, WLAN

Pin: Lithium Ion, Thời gian hoạt động 5-8 h

Điều kiện môi trường

Nhiệt độ vận hành: 20°C đến +50°C

Điều kiện bụi/ẩm: IP55 / 95%, không ngưng tụ (IEC 60529)