Hướng dẫn sử dụng Sokia CX Series

Thế hệ máy toàn đạc điện tử CX là thế hệ hiện đại và mới nhất của SOKKIA Nhật Bản trong năm 2012. Với rất nhiều tính năng và các chương trình đo đa dạng phục vụ cho tất cả các công tác đo đạc khảo sát cũng như cho thi công công trình xây dựng, giao thông, máy toàn đạc điện tử CX là một trong các máy toàn đạc điện tử tiên tiến trên thế giới hiện nay. Độ chính xác cao, độ bền vững trong mọi môi trường khắc nghiệt nhất, thao tác đơn giản, giá cả cạnh tranh chính là lý do tại sao các nhà thầu hàng đầu luôn luôn chọn CX của SOKKIA.

Đến với chúng tôi, bạn sẽ có đủ điều kiện để chọn lựa những thiết bị đo phù hợp cho mình nhất từ các loại máy thuỷ chuẩn đến thế hệ máy thu tín hiệu vệ tinh GPS hiện đại nhất với nhiều độ chính xác khác nhau.

Với đội ngũ kỹ thuật viên được đào tạo nghiêm túc tại chính các hãng cung cấp, hệ thống máy móc thiết bị phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng hiện đại của chính hãng.

Đến với chúng tôi, bạn sẽ được phục vụ tận tình và hiệu quả nhất.

Địa chỉ liên hệ :

Mss Hương – Công ty TNHH máy trắc địa MTV Nam Phương

Địa chỉ : Mộ Lao – Hà Đông – Hà Nội

Điện thoại: 0986.536.556 / 0932.268.996

TK: 170414851011050 – tại ngân hàng xuất nhập khẩu Việt Nam (EXIMBANK) – chi nhánh Cầu Giấy  www.rtk.com.vn – rtk.vn

 

MỤC LỤC

Lời mở đầu

1

Mục lục

2

Phần 1 Tổng quan về máy toàn đạc điện tử CX  

3

1.1 Đặc tính mới        

3

1.2 Các chương trình đo        

3

1.3 Các số liệu kỹ thuật         

     1.3.1 Ống kính                                                                                                      

     1.3.2 Hệ đo góc                                                                                           

     1.3.3 Hệ đo cạnh                                                                                         

     1.3.4 Phần mềm và truyền số liệu                                                               

     1.3.5 Tổng quan                                                                                          

     1.3.6  Nguồn cung cấp        

4

4

4

4

5

5

5`

1.4  Sử dụng

     1.4.1 Cấu tạo bên ngoài máy                                                                      

     1.4.2 Cấu tạo bộ điều khiển                                                                                    

     1.4.3 Màn hình hiển thị     

6

6

6

7

Phần 2  Phương pháp đo ghi

10

2.1 Làm việc với JOB                                                                                      

      2.1.1 Chọn JOB làm việc                                                                                     

      2.1.2 Đặt tên JOB                                                                                    

      2.1.3 Xoá JOB     

10

10

10

11

2.2  Thiết lập trạm máy                                                                                              

      2.2.1 Các thao tác định vị trạm máy                                                                                            

      2.2.2 Thao tác định hướng trạm máy                                                                               

              2.2.2.1 Định hướng trạm máy sử dụng trương trình tính góc phương vị    

              2.2.2.2 Định hướng trạm máy theo góc nhập          

11

11

13

13

14

2.3  Đo ghi dữ liệu góc cạnh

14

Phần 3  Phương pháp đo ghi toạ độ           

16

Phần 4  Các phương pháp bố trí điểm trên thực địa                                                        

17

4.1  Đưa một khoảng cách ra thực địa                                                                       

17

4.2  Đưa một toạ độ ra thực địa

18

Phần 5   Đo độ cao gián tiếp

20

Phần 6   Đo đo giao hội nghịch

21

Phần 7   Đo khoảng cách gián tiếp giữa hai điểm

22

Phần 8   Tính diện tích vùng đo

23

Phần 9   Đo hiệu chỉnh đường chuyền

24

Phần 10 Truyền trút số liệu

26

10.1  Đặt các tham số truyền trút cho máy    

26

10.2  Trút số liệu đo sang máy tính

27

10.3  Thao tác trút số liệu trên máy tính

29

Phần 11  Tham khảo

30

11.1  Các thông báo lỗi

30

11.2  Đặt chế độ đo làm việc và hệ số cải chính cho hệ thống đo dài điện tử

30

 

Phần 1: Tổng quan về toàn đạc điện tử CX

 

  1. Đặc tính mới:

 

  1. Chống nước và chống bụi: Máy được áp dụng IP66 của tiêu chuẩn quốc tế IEC60529.
  2. Máy rất nhẹ : Toàn bộ máy cả ác quy và đế chỉ nặng có 5 kg.
  3. Màn hình rộng sáng, có thể nhìn rất rõ trong mọi điều kiện ở thực địa.
  4. Pin loại Lithium Ion mới có thể đo cạnh,góc liên tục trong 36 giờ.
  5. Hệ thống đo cạnh cải tiến mạnh mẽ với một gương đơn có thể đo được tới 5000m
  6. Đo không dùng gương: 500m
  7. Độ chính xác đạt  2mm+2ppm´D
  8. Bộ nhớ lớn : máy có thể lưu trữ tới 10000 điểm với 10 job công việc khác nhau.
  9. Bàn phím được cải tiến gồm 27 phím để người sử dụng dễ dàng thao tác. 
  10. Bộ con lắc tự động : Tự động hiệu chỉnh độ nghiêng hai trục trong vòng 6‘ và cải chính cho giá trị góc đọc.
  11. Bộ nhớ ngoài : Các máy CX được trang bị cổng USB, SDCard giúp tăng cương bộ nhớ không giới hạn theo các dung lượng mà người sử dụng muốn.

 

 

1.2   Các chương trình đo

 

     Máy được cài sẵn các chương trình đo sau đây

 

  1. (REM): Đo cao gián tiếp .
  2. (MLM): Xác định khoảng cách giữa 2 điểm .
  3. (TRAVERSE): Đo hiệu chỉnh đường truyền
  4. (RESECTION): Đo giao hội nghịch..
  5. (COORD): Đo lưu tọa độ.
  6. (S-O): Xác định điểm thiết kế ngoài thực địa.
  7. (AREA): Đo và xác định diện tích bền mặt.
  8. (OFFSET): Đo bù khảng cách hay đo bù góc.
  9. (S-O ARC) : Xác định đường cong ngoài thực địa.
  10. (S-O Line ) : Xác định đường thẳng ngoài thực địa.
  11. (Point _ Projection) : Đo hình chiếu điểm

 

 

 

 

1.3   Các số liệu kĩ thuật:

 

1.3.1 Ống kính:

  • Đường kính :                               45mm ( EDM  : 48mm)
  • Độ phóng đại:                             30x    
  • Ảnh :                                           Thuận
  • Độ phân giải:                               2,5”        ( máy CX-107 : 3.5” )
  • Trường ngắm :                            1030’   (  26m/ 1000m )           
  • Tiêu cự nhỏ nhất :                       1.3 m
  • Chiếu sáng lưới chỉ:                    5 mức chiếu sáng.

  1.3.2 Hệ đo góc :

  • Đơn vị :                                       Độ / Grad / Mil
  • Độ phân giải :                              1” / 5”
  • Độ chính xác :                             1”, 2” , 3” , 5”, 7”
  • Con lắc điện tử tự động :                        Bù hai trục , phạm vi 6’
  • Chương trình hiệu chỉnh :           Tự động bù vào giá trị trên màn hình
  • Chế độ hiển thị :    

                      Góc ngang:     Chiều tăng cùng/ ngược chiều kim đồng hồ.

                                                            Khoá góc ngang, đặt giá trị góc ngang bất kì.

                                    Góc đứng  :     Thiên đỉnh = 0, hướng ngang =0.    

  1.3.3 Hệ đo cạnh :

  • Nguồn phát                Diod phát quang hồng ngoại (Theo tiêu chuẩn Class1 IEC                                                  60825-1 : 1993 )
  • Tầm hoạt động : 

Gương giấy : 3-150 m

                        Gương nhỏ  : 1-1000m

                        Gương đơn  :  5000m

                                 

               

                        Đơn vị đo :      Lựa chọn giữa  mét, feet, và  inch.

  • Chế độ đo:                  Đo Fine, đo Rapid và đo Tracking.           
  • Độ phân giải:              Đo Fine:         0.001m.

                                                Đo Rapid:      0.001m.

                                                Đo Tracking:         0.01m.

  • Độ chính xác: 

Với gương thường (lăng kính)

       

               (2+2ppmxD km)mm.

         Thời gian đo:                                          Đo Fine          0,9s.

                                                Đo Rapid       0,7s.

                                                Đo Tracking   0,3s

  • Chọn thông số khí tượng:  Có ba phương pháp nhập :
  • Nhập thông số về nhiệt độ, áp suất máy sẽ tự động tính ra các số                                        liệu ppm, số hiệu chỉnh cạnh. Nhiệt độ có thể nhập từ –300C đến                                            +600C, áp suất  có thể nhập từ 375mmHg  đến 1050mmHg.
  • Nhập thông số ppm, máy sẽ tự động tính ra số hiệu chỉnh cho cạnh                                                 đo được. Thông số ppm có thể nhập từ – 499ppm đến 499ppm.
  • Nhập luôn giá trị hiệu chỉnh cho cạnh đo.
  • Hằng số gương:      Từ -99mm đến +99mm.
  • Hiệu chỉnh chiết quang khí quyển và độ cong của trái đất: có thể chọn tắt hoặc mở     (k=0.14/ k= 0.20).

 

1.3.4 Phần mềm và truyền số liệu:

–   Chương trình cài sẵn :             Đo chiều cao gián tiếp, đo bù, đo toạ độ ba chiều, đo                                                                 giao hội nghịch,đo khoảng cách các gương, tính diện tích                                                          tính phương vị.

  • Lưu trữ dữ liệu :                    Bộ nhớ trong, khoảng 10000 điểm.
  • Cổng nối :                              Cổng nối tiếp RS-232C có thể nối thẳng máy tính bằng cáp            
  • USB , SDCard                                               .

 

1.3.5 Tổng quan:

  • Bộ hiển thị :               Dùng loại chữ /số dot matrix ( ma trận điểm )
  • Bàn phím:                   27 phím.
  • Ki ểm tra lỗi:              Tự động hiển thị thông báo lỗi.
  • Bọt nước : 

                    –   Bọt thuỷ dài         30”/2mm

                          –     Bọt thuỷ tròn               10’/2mm.

  • Dọi tâm quang học :               ảnh thuận, phóng đại : 3x, tiêu cự nhỏ nhất 0.3m .
  • Nhiệt độ làm việc :                 Từ -200C đến +500C.
  • Chống nước và bụi:               Theo tiêu chuẩn IEC60529 IP66.
  • Chiều cao từ trục đến mặt đế:            236mm.
  • Kích thước  :           &nbs